Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Phạm Văn Tính”.
- Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 349 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 519 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1984 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H40 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C6 · Lô Đông Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1966
- Phạm Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 23/08/1978
- Phạm Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hương Thủy - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/6/1972