Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Phạm Văn Tín”.

  1. Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 Quê quán: Giao Phong - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: C5 D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Ngụ Lộc - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Tam Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Đông Đình - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D45 D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Việt Yên - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Quảng Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/09/1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công an TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Liên minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C7 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C5 - D118 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Phát xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tâm- Sào Nam- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 11/5/1965 NT D18, Gia Lai
  2. Phạm Văn Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Duy Tân- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1972 (02-12)08 mộ 1 1/50000
  3. Phạm Văn Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hy sinh: 31/3/1970
  4. Phạm Văn Tín Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr
  5. Phạm Văn Tin DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Hoàng Diệu, Đông Hưng, Thái Bình 69