Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Phạm Văn Tín”.

  1. Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 47 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 235 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Hai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/7/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 129 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tâm- Sào Nam- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 11/5/1965 NT D18, Gia Lai
  2. Phạm Văn Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Duy Tân- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1972 (02-12)08 mộ 1 1/50000
  3. Phạm Văn Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hy sinh: 31/3/1970