Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Văn Tâu”.

  1. Phạm Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M153 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tấu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/9/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tàu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 1/2/1967