Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Phạm Văn Tân”.
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Vĩnh Hợp - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/7/1978 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1975 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D4 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V234 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Xuân Phúc - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đại An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C2 huyện Đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đại An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C2 huyện Đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/08/1982 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/10/1982 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: D Bộ 7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1986 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.