Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Phạm Văn Tâm”.
- Phạm Văn Tám Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 82 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 288 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tầm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Dân - Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.13.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000