Tìm thấy 540 hồ sơ cho “Phạm Văn Tá”.

  1. Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tầm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cổ Xá- Phúc Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1 là 2giờ về phía nam
  2. Phạm Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thương kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1971 Td Bảo Đức