Tìm thấy 540 hồ sơ cho “Phạm Văn Tá”.

  1. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Thanh tuyền, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Sơn Định, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1979 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/11/1971 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: C2D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/11/1971 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tấm ( No) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 05/01/1970 Quê quán: Long Nguyến, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/02/1973 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1983 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Hòa Mỹ - Phụng Hiệp - cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cổ Xá- Phúc Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1 là 2giờ về phía nam
  2. Phạm Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thương kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1971 Td Bảo Đức