Tìm thấy 540 hồ sơ cho “Phạm Văn Tá”.

  1. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 99B · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 128 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng LB · Lô D4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tây Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cổ Xá- Phúc Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1 là 2giờ về phía nam
  2. Phạm Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thương kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1971 Td Bảo Đức