Tìm thấy 540 hồ sơ cho “Phạm Văn Tá”.

  1. Phạm Văn Tảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tấm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu C. Bằng Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Tây Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Tây Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cổ Xá- Phúc Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1 là 2giờ về phía nam
  2. Phạm Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thương kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1971 Td Bảo Đức