Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Phạm Văn San”.

  1. Phạm Văn sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sáng Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 29/5/1941 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sánh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu L Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sáng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/01/1979
  2. Phạm Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Khê- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968
  3. Phạm Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1969
  4. Phạm Văn Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dân Quyền- Ninh Giang- Hy sinh: 9/9/1966
  5. Phạm Văn Sạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đa Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1969