Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Phạm Văn San”.
- Phạm Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sản Năm sinh: 8/12/1941 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Sấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Sấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sắn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/2/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sắn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/2/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 326 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/01/1979
- Phạm Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Khê- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968
- Phạm Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1969
- Phạm Văn Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dân Quyền- Ninh Giang- Hy sinh: 9/9/1966
- Phạm Văn Sạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đa Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1969