Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Phạm Văn Sa”.

  1. Phạm Văn Sấm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/1/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sắc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sắn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/2/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sách Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 255 · Khu 7 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sầm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Sa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Phạm Văn Sa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr