Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Phạm Văn Sửu”.

  1. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 Đơn vị: 316D19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1973 Quê quán: Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C80 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hưng Long- Nga Hung- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1966 A Sầu Thừa Thiên
  2. Phạm Văn Sứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị trấn Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1969
  3. Phạm Văn Sừu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Lục Nam- Hy sinh: 5/1/1969
  4. Phạm Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 28/5/1971
  5. Phạm Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 29/5/1971