Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Văn Sức”.

  1. Phạm Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H4 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Tiêm Yên - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Sức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Văn Sức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Trường Sơn