Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Phạm Văn Số”.

  1. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Son (Sơn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Son(Sơn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H6 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Soát Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Soạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Soạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Số Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 Hy sinh: 1975
  2. Phạm Văn Số Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 11/6/75
  3. Phạm Văn Sỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/05/1967 Gần Buôn Tơ Lan H5 Đắk Lắk
  4. Phạm Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Mãn- Thuận Thành- Hy sinh: 16/1/1967
  5. Phạm Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Mãn- Thuận Thành- Hy sinh: 16/1/1967