Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Phạm Văn Sản”.
- Phạm Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Phạm văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1927 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/3/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1962 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 326 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/01/1979
- Phạm Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Khê- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968
- Phạm Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1969
- Phạm Văn Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dân Quyền- Ninh Giang- Hy sinh: 9/9/1966
- Phạm Văn Sạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đa Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1969