Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Phạm Văn Sơn”.

  1. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Sở công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1980 Quê quán: Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Nga Thuỷ - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Nghi Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Bình Ninh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: K141 - C18 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn SƠn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Phạm Mệnh - Kim Sơn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Phạm Mệnh - Kim Sơn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Kim Thanh - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Kim Thanh - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Son (Sơn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tam Giá - An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000