Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Phạm Văn Sơ”.

  1. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sổ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/2/1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1951 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sở Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 24 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn So Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1006 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 226 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Nga Hưng, Nga Sơn, Thanh Hóa An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Văn Số
  17. Phạm Văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sở Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Sở Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Số Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 Hy sinh: 1975
  2. Phạm Văn Số Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 11/6/75
  3. Phạm Văn Sỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/05/1967 Gần Buôn Tơ Lan H5 Đắk Lắk
  4. Phạm Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Mãn- Thuận Thành- Hy sinh: 16/1/1967
  5. Phạm Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Mãn- Thuận Thành- Hy sinh: 16/1/1967