Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Phạm Văn Sáu”.

  1. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1608 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/6/1959 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thống Nhất - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 24/11/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - GIa Lai