Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Phạm Văn Quynh”.
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1639 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỷnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quýnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1976 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1975 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quynh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quýnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 mộ số 06, sao 11
- Phạm Văn Quynh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
- Phạm Văn Quynh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321