Tìm thấy 191 hồ sơ cho “Phạm Văn Quỳ”.

  1. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1975 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quynh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quyến Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42078 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quyển Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quýnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 19/07/1978 3008
  2. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 19/07/1978 3008
  3. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 Hy sinh: 1962
  4. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 24 người trong các danh sách