Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Phạm Văn Quế”.
- Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 285 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: 25/1950 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 264 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/10/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng F Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1/1948 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc
- Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Văn - Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1972
- Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Hà - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 12/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.22.07 Bản đồ UTM 1/50.000