Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Phạm Văn Phương”.

  1. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 636 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1985 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 4a Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/1/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 35 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phượng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 88 · Lô 13 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Phương” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.