Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Phạm Văn Phú”.
- Phạm văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 88 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Phạm văn Phước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phược Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H9 · Khu C3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H2 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Mỹ Long, Cầu Ngang, Cầu Ngang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Đồi Sôi, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/01/1969 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thuý Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Hồng Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Chất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Nam Châu - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C37 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.