Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Phạm Văn Phú”.

  1. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Khôi Kỳ, Xã Khôi Kỳ, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu X Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn pHùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 21 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 88 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chi Các - Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Phạm Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tam Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1978
  3. Phạm Văn Phụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chi Các- Việt Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1966
  4. Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trác Lâm- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa
  5. Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phục Hưng- Sơn Dương Hy sinh: 13/01/1969 Bản cà chăm đi tà hợp
→ Xem cả 11 người trong các danh sách