Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Phạm Văn Phó”.

  1. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô a Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 90 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1388 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 10A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Phót Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Phó Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 29/7/1980
  2. Phạm Văn Phó Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/74
  3. Phạm Văn Pho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Pho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 25/4/1966
  5. Phạm Văn Phó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 14/3/1968