Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Phạm Văn Phó”.

  1. Phạm Văn Phố Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Tân An - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phò Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1980 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D27 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phố Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. phạm văn phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Phòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Phồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1951 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Phó Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 29/7/1980
  2. Phạm Văn Phó Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/74
  3. Phạm Văn Pho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Pho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 25/4/1966
  5. Phạm Văn Phó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 14/3/1968