Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Văn Phê”.

  1. Phạm Văn Phe Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2782 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1948 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 358 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phe Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 498 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 2A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Phe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1978 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Phèo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/11/1949 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Phên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 26 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Phê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Hải Hưng Hy sinh: 13/03/1971 2782
  2. Phạm Văn Phể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 27/2/1971
  3. Phạm Văn Phể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 27/2/1971