Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Phạm Văn Ninh”.

  1. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 233 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Hy sinh: 28/11/1966
  2. Phạm Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bình Sơn - Đồng Kỷ - Thái Nguyên Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai