Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Phạm Văn Nhữ”.

  1. Phạm văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Như Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M313 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 112 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 113 · Hàng 13 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhữ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Như Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Số 42 Bạch Mai - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 266 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 200 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhúm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 310 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhum Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhựt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nhữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Truy Liên - Địch Chung - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  2. Phạm Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Quế - Quỳnh Hôi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 20/10/1978