Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Phạm Văn Nhạ”.

  1. Phạm Văn Nhà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhạ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: ái Quốc - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 189 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1955 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 232 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Nhậm Năm sinh: 5/7/1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1972