Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Phạm Văn Nhạ”.

  1. Phạm Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 93 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhã Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nha Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhã Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 125 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhã Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhạ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nha Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1972