Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Văn Nhương”.

  1. Phạm Văn Nhường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1946 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1950 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Hợp Lý, Xã Hợp Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Mê linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1977 Quê quán: Liên minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nhường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.17 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Rinh
  2. Phạm Văn Nhương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Xá - Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tiều Phong - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1978