Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Phạm Văn Nhí”.

  1. Phạm Văn Nhiệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 1A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1979 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhít Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 104 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 125 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Nhiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 51 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1978 Quê quán: Nam Thắng - Triệu Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: TRung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1979 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: D35 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C11 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhiều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/01/1971 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nhị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 1/5/1978 2666
  2. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Hà Tây Hy sinh: 1972
  3. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 2/2/1969
  4. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 29/1/1969
  5. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 29/1/1969
→ Xem cả 9 người trong các danh sách