Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Phạm Văn Nhã”.

  1. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1048 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 379 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu 3b Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. PHạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1977 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 337 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhấm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 126 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 277 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1972
  3. Phạm Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Bắc Mỹ- Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Đông Nam PleiMe 400m
  4. Phạm Văn Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 11/5/1965 Suối IAMơ Gia Lai
  5. Phạm Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đông Dương- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 (12-100) K33-E40 Ngọc Bờ Biêng m4 1/50000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách