Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Phạm Văn Nhã”.

  1. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N43 · Hàng 15 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: A Phong - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2656 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Nhăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 85 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/2/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nam Hùng, Xã Nam Hùng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1972
  3. Phạm Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Bắc Mỹ- Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Đông Nam PleiMe 400m
  4. Phạm Văn Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 11/5/1965 Suối IAMơ Gia Lai
  5. Phạm Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đông Dương- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 (12-100) K33-E40 Ngọc Bờ Biêng m4 1/50000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách