Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Phạm Văn Nhân”.

  1. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1955 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N43 · Hàng 15 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/2/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nam Hùng, Xã Nam Hùng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nhân 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép, H67, Kon Tum