Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Phạm Văn Nhàn”.

  1. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1954 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1988 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1950 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 180 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1110 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 519 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2649 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nhân 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  2. Phạm Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Giang - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.22.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Khê - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1978
  4. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xóm đình-Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh Hy sinh: 17/05/1978 2642
  5. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1978 2649
→ Xem cả 25 người trong các danh sách