Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Phạm Văn Nghiễm”.

  1. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 111 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1980 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 205 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 111 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Phú Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1977 Quê quán: Hoàng Phong - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 Quê quán: Đông Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D1 E24 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1968 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nghiễm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1967 Đắk Ganh, H16,Kum Tum
  2. Phạm Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · xóm 2- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/7/1973
  3. Phạm Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/7/1967
  4. Phạm Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Peam Chu- Pray Veng- Hy sinh: 21/3/1967