Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phạm Văn Nghệ”.

  1. Phạm Văn Nghễ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 81 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 393 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nghề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nghễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nghễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nghế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 155 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nghề Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nghề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/08/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nghét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 225 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nghét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nghệ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · An Kỳ, Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 31/5/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)