Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Văn Nghín”.

  1. Phạm Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nghìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Chấn Hương - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E62 - 810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nghinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nghinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nghịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nghing Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Phú hải - Hà Cối - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nghinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C21 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nghín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đước Xướng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/6/1969