Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Phạm Văn Nghì”.

  1. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 73 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nghì Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 23 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 22 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 29 · Lô 28 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nghỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42105 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2185 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nghì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thổ Mật - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 4/7/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.04 bản đồ UTM 1/50.000