Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Phạm Văn Ngữ”.

  1. Phạm Văn Ngữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1973 Quê quán: Kinh Lệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1946 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ngữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - TP Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nguyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 384 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ngưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1945 An táng tại: Nghĩa trang Đồng Tân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/8/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoa Trung- Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1971 Nơi trú quân
  2. Phạm Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Lôi- Thuy Hưng- An Thụy- Hải Phòng (69-18)09
  3. Phạm Văn Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967
  4. Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 1/1/1969
  5. Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 1/1/1969
→ Xem cả 7 người trong các danh sách