Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Văn Ngưu”.

  1. Phạm Văn Ngưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1945 An táng tại: Nghĩa trang Đồng Tân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ngưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 360 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1979 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ngưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/6/1971 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 15/5/1970
  2. Phạm Văn Ngưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 16/5/1970