Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Phạm Văn Ngư”.

  1. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2622 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Hiên Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2623 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2624 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nguôi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/2/1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ngưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 360 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Nguy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ngung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/10/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 25 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 135 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 47 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 187 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngưỡng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngủn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoa Trung- Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1971 Nơi trú quân
  2. Phạm Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Lôi- Thuy Hưng- An Thụy- Hải Phòng (69-18)09
  3. Phạm Văn Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967
  4. Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 1/1/1969
  5. Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 1/1/1969
→ Xem cả 7 người trong các danh sách