Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Phạm Văn Ngôn”.

  1. Phạm Văn Ngôn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngôn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 460 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ngôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ngôn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 2a Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ngọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 376 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 403 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H3 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ngon Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngôn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/06/1968 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngỗng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngôn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
  2. Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú