Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Phạm Văn Ngó”.

  1. Phạm Văn Ngó Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngó Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 69 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ngô Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 540 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ngồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 221 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 48 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/5/1948 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngộ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh