Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Phạm Văn Ngà”.

  1. Phạm Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Xã Hoàng Tân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1980 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 155 · Khu B12 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 87 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ngạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1951 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Ngân Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ngay Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ngay Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 53 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 10/8/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Nga C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Số nhà 16 Minh Khai thị xã Hưng Yên Hy sinh: 19/12/1974 Mai táng ban đầu: ,
  3. Phạm Văn Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Cậy - Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai