Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Phạm Văn Na”.

  1. Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1988 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 83 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Lập (Phạm Văn Nang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/980 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N46 · Hàng 16 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C24 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N54 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Na Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Sơn-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 01/11/1964